
Hiace Động cơ dầu
Mã sản phẩm:
Nhà sản xuất: HIACE
1.240.000.000 đ
Tiếp nối thành công của xe Hiace cũ, Toyota Hiace 2014 Hoàn Toàn Mới ược thiết kế dựa trên khái niệm “Hoàn hảo hơn, hiệu quả hơn” với những ưu điểm vượt trội nhằm đáp ứng nhu cầu ngày tăng của khách hàng cũng như mang đến cho họ sự hài lòng cao nhất. Đối với xe Toyota Hiace Mới khái niệm này có nghĩa là tạo ra sự hoàn hảo hơn trong tính năng hoạt động, trong thiết kế, tăng thêm tiện nghi thoải mái và độ an toàn cao. Vì vậy,Toyota Hiace 2013 Mới hính là sự kết hợp hoàn hảo mang lại hiệu quả cao nhất.
Kiểu dáng hiện đại Toyota Hiace 2014
Rất ấn tượng với kiểu dáng bắt mắt, thiết kế hông xe trang nhã, tem hông mới, và chụp mâm kín kết hợp hài hòa với bánh xe lớn, Toyota Hiace Mới là sự kết hợp tuyệt vời giữa vẻ đẹp thanh lịch và tính thực dụng của xe thương mại. Rãnh trượt cùng màu kết hợp hài hoà với thân xe và kính cửa sổ khoang hành khách màu xám không chỉ tăng thêm nét sang trọng mà còn tạo sự tách biệt riêng tư cho không gian trong xe. Ngoài ra, Toyota Hiace Mới tạo sự thoải mái hơn cho hành khách với thân xe rộng rãi hơn (+190mm) và cao hơn (+170mm) so với Hiace cũ. Thêm vào đó, Toyota Hiace Mới có chiều rộng bánh xe rộng hơn (+10mm) 195/70 R15 và dáng vẻ mạnh mẽ cho xe.
Kiểu dáng vuông vức đã tạo nên dáng vẻ mới và hiện đại cho Hiace Mới.
|
Hiace Động cơ dầu |
Hiace Động cơ xăng |
Kích thước (D x R x C - mm) |
5380 x 1880 x 2285 |
5380 x 1880 x 2285 |
Chiều dài cơ sở(mm) |
3110 |
3110 |
Khoảng sáng gầm xe |
180 |
185 |
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
6,2 |
6,2 |
Trọng lượng không tải (kg) |
2170 - 2190 |
1975 - 2075 |
Trọng lượng toàn tải (kg) |
3250 |
3300 |
Loại động cơ |
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, phun dầu điện tử, nén khí nạp |
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, cam kép, VVT-i |
Dung tích công tác (cc) |
2982 |
2694 |
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút |
100 (142)/3600 |
111 (149) / 4800 |
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút |
300/1200-2400 |
241 / 3800 |
Hệ thống truyền động |
Cầu sau |
Cầu sau |
Hộp số |
Số tay 5 cấp |
Số tay 5 cấp |
Hệ thống treo Trước |
Độc lập, tay đòn kép |
Độc lập, tay đòn kép |
Hệ thống treo Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá |
Phụ thuộc, nhíp lá |
Loại vành |
Chụp mâm |
Chụp mâm |
Kích thước lốp |
195R15 |
195R15 |
Hệ thống phanh trước |
Đĩa thông gió 15 |
Đĩa thông gió 15 |
Hệ thống phanh sau |
Tang trống |
Tang trống |
Đời xe |
2016 |
2016 |